Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình:                                        Cử nhân Quản trị Kinh doanh

Trình độ đào tạo:                                           Đại học

Chuyên ngành đào tạo:                               KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

Chương trình giảng dạy bằng:                   Tiếng Anh

Loại hình đào tạo:                                         Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo:

            1.1. Về kiến thức: Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Kinh tế đối ngoại trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, quản trị kinh doanh và nhöõng kieán thöùc chuyeân saâu veà kinh tế đối ngoại.

            1.2. Về kỹ năng: Sinh viên tốt nghiệp có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh và kỹ năng tin học.

            1.3. Về năng lực: sinh viên tốt nghiệp Cử nhân Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Kinh tế đối ngoại có thể đảm nhận vai trò hoạch định chính sách đối ngoại, làm việc ở các doanh nghiệp và các bộ phận có chức năng về đối ngoại tại các Bộ, Ngành, có nền tảng kiến thức cơ bản vững và phương pháp nghiên cứu để có thể tiếp tục học thạc sĩ, tiến sĩ trong và ngoài nước.

            1.4. Về thái độ: Sinh viên tốt nghiệp Cử nhân Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Kinh tế đối ngoại có sức khỏe tốt và đạo đức nghề nghiệp tốt.

  1. Thời gian đào tạo: 04 năm

  1. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 156 tín chỉ, chưa kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng.

  1. Đối tượng tuyển sinh: Áp dụng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng theo quy chế đào tạo 43 của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

  1. Thang điểm: A (4.0), A- (3.67), B+ (3.33), B (3.0), B- (2.67), C+ (2.33), C (2.0), C- (1.67), D+ (1.33), D (1.0), F (0)

7.     Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

            Kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1. Lý luận chính trị:

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

GHI CHÚ

1

Những nguyên lý cơ bản của  chủ nghĩa Mác – Lênin

LENIN - MAXISM

2GEN0003

5

2

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

VIETNAM’S COMMUNIST PARTY’S REVOLUTIONARY LINES

2GEN0006

3

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HCM IDEOLOGY  

2GEN0007

2

7.1.2. Khoa học Xã hội:

- Bắt buộc:

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Pháp luật đại cương

GENERAL LAWS 

2GEN0008

2

2

Văn hóa Mỹ

INTRODUCTION TO AMERICAN CULTURE

2SOC1490

4

- Tự chọn (chọn 1 trong 3 môn):

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Đạo đức học

ETHICS

2SOC1410

4

2

Lịch sử văn minh phương Tây

HISTORY OF WESTERN CIVILIZATION

2SOC1432

4

3

Đạo đức trong kinh doanh

BUSINESS ETHICS

2BUS3404

4

7.1.3. Nhân văn - Nghệ thuật:

- Bắt buộc:

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Viết văn Anh

ENGLISH EXPOSITORY WRITING

2ENG1492

4

2

Viết luận Anh

ENGLISH COMPOSITION

2ENG1491

4

- Tự chọn (chọn 1 trong 3 môn):

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Văn học Mỹ

MULTI ETHNIC LITERATURE

2ENG2467

4

2

Văn học và  Shakespeare

SHAKESPEARE & LITERATURE

2ENG2402

4

3

Tiểu thuyết Anh thế kỷ 20

20th CENTURY BRITISH NOVELS

2ENG1405

4

7.1.4. Ngoại ngữ:

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Tiếng Hoa 1

CHINESE 1

2LAN1430

4

2

Tiếng Hoa 2

CHINESE  2

2LAN1431

4

3

Tiếng Hoa 3

CHINESE  3

2LAN1432

4

4

Tiếng  Hoa 4

CHINESE  4

2LAN1433

4

7.1.5. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường:

- Bắt buộc:

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

WORD & POWERPOINT

2GEN0091

3

2

EXCEL

2GEN0093

3

3

COREL DRAW

2GEN0094

3

4

ACCESS

2GEN0095

5

5

Toán cao cấp

CALCULUS

2SOC1494 

4

6

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

PROBABILITY & STATISTICS

2BUS1440

4

- Tự chọn (chọn 2 trong 4 môn):

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Lý 1

PHYSICS 1

2SCE1420/

2SCE1103

4

2

Lý 2

PHYSICS 2

2SCE1430/

2SCE1104

4

3

Hóa 1

CHEMISTRY 1

2SCE1400/

2SCE1001

4

4

Hóa 2

CHEMISTRY 2

2SCE1410/

2SCE1002

4

7.1.6. Giáo dục Thể chất: 5 đvht

7.1.7. Giáo dục Quốc phòng: 165 tiết

7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.2.1. Kiến thức cơ sở (của khối ngành và ngành):

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Kinh tế vi mô

MICRO ECONOMICS

2BUS1407

4

2

Kinh tế vĩ mô

MACRO ECONOMICS

2BUS1408

4

3

Nguyên lý kế toán

ACCOUNTING 1

2BUS2426

4

4

Kinh tế lượng

ECONOMETRICS

2BUS2408

4

5

Marketing căn bản

MARKETING

2BUS1403

4

7.2.2. Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất)

7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có)

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Quản trị học

PRINCIPLES OF MANAGEMENT

2BUS1416

4

2

Quản trị chiến lược

STATEGIC MANAGEMENT

2BUS3408

4

3

Quản trị nhân sự

HUMAN RESOURCE MANAGEMENT

2BUS2416

4

4

Quản trị tài chính

FINACIAL MANAGEMENT

2BUS2412

4

7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính (không bắt buộc phải có, được lựa chọn tự do theo từng chuyên ngành):

- Bắt buộc:

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Đàm phán & ngoại giao quốc tế

INTERNATIONAL NEGOTIATING

2BUS4432

4

2

Quản trị quốc tế

INTERNATIONAL MANAGEMENT

2BUS1418

4

3

Tài chính quốc tế

INTERNATIONAL FINANCE

2BUS2405

4

4

Kinh doanh quốc tế & quan hệ đa quốc gia

INTERNATIONAL BUSINESS & MULTINATIONAL RELATIONS

2BUS2417

4

5

Kinh tế quốc tế

INTERNATIONAL ECONOMICS

2BUS4431

4

6

Thương mại & tài chính quốc tế

INTERNATIONAL TRADE & FINANCE

2BUS3410

4

7

Toàn cầu hóa & Châu Á

GLOBALIZATION & ASIA

2BUS3420

4

- Tự chọn (chọn 1 trong 3 môn):

STT

TÊN MÔN HỌC

MÃ MÔN HỌC

TC

1

Luật kinh doanh quốc tế

INTERNATIONAL BUSINESS LAW

2BUS3421

4

2

Quản trị xuất nhập khẩu

IMPORT – EXPORT MANAGEMENT

2BUS2415

4

3

Marketing quốc tế

INTERNATIONAL MARKETING

2BUS1405

4

7.3. Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp): 10 tín chỉ