Điều kiện tuyển sinh

Điều kiện tuyển sinh

Điều kiện văn bằng

Thí sinh dự thi đào tạo Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh cần phải có bằng tốt nghiệp ngành phù hợp hoặc ngành gần với chuyên ngành dự thi. Đối với người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần, phải học bổ sung kiến thức các môn học ngành Quản trị kinh doanh (trình độ đại học) do Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn quy định và tổ chức.
- Ngành phù hợp: Quản trị kinh doanh
- Ngành gần: Kinh tế, Kinh doanh - quản lý, Ngoại ngữ, Quản lý giáo dục, Quan hệ quốc tế, Quản lý văn hóa, Luật, Truyền thông đại chúng, Công nghệ thông tin, Công nghệ chế biến, Tổ chức quản lý dược; Kỹ thuật - Công nghệ, Toán - Thống kê, Khoa học tự nhiên, Xây dựng - Kiến trúc, Nông lâm nghiệp - Thủy sản, Môi trường - Bảo vệ môi trường, Vận tải.

Đối với văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.

Danh mục ngành phù hợp, ngành gần và các môn bổ sung kiến thức

Stt Nhóm ngành, chuyên ngành Số môn học bổ sung kiến thức Số tiết
1 Chuyên ngành phù hợp
Cử nhân Quản trị kinh doanh do các trường đại học cấp bằng (Nếu quá 05 năm kể từ khi cấp bằng tính đến thời điểm đăng ký dự thi phải học bổ sung kiến thức 4 môn thuộc nhóm 1, ngành gần
Không phải học bổ sung kiến thức  
2 Ngành gần: phân thành hai nhóm    
  Nhóm 1:
Cử nhân Kinh tế, Kinh doanh và quản lý trong lĩnh vực kinh tế của các trường đại học
 
04 môn
1. Khoa học quản lý
2. Luật kinh doanh
3. Chiến lược & chính sách kinh doanh
4. Quản trị doanh nghiệp
 

30
30
30
30
  Nhóm 2:
Cử nhân các ngành Ngoại ngữ, Quản lý giáo dục, Quan hệ quốc tế, Quản lý văn hóa, Luật, Truyền thông đại chúng, Công nghệ thông tin, Công nghệ chế biến, Tổ chức quản lý dược của các trường đại học; Các nhóm ngành: Kỹ thuật và Công nghệ, Toán và thống kê, Khoa học tự nhiên, Xây dựng và kiến trúc, Nông lâm nghiệp và Thủy sản, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Vận tải của các trường đại học.
10 môn
Gồm 4 môn ở nhóm 1 và học thêm 6 môn sau:
1. Kinh tế vi mô
2. Kinh tế vĩ mô
3. Toán kinh tế
4. Xác suất thống kê
5. Lý thuyết tài chính tiền tệ
6. Kế toán đại cương
 
 

30
30
30
30
45
45

Điều kiện thâm niên công tác

Người có bằng tốt nghiệp ngành khác đăng ký dự thi vào ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản trị, quản lý thì phải có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đăng ký dự thi.

Điều kiện khác

  • Đối tượng dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ phải có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
  • Có đủ sức khỏe để học tập.
  • Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng hạn theo quy định của cơ sở đào tạo.

Các môn thi tuyển sinh

Thi tuyển sinh bao gồm 3 môn thi, cụ thể như sau:

  • Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh
  • Môn cơ sở: Toán kinh tế
  • Môn chuyên ngành: Kinh tế học

Thí sinh có năng lực ngoại ngữ đúng với yêu cầu môn thi ngoại ngữ của cơ sở đào tạo thuộc một trong các trường hợp sau được miễn thi môn ngoại ngữ:

  • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành.
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kỹ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng.
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài.
  • Đạt trình độ ngoại ngữ tối thiếu từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoặc công nhận.

Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ tương đương cấp độ 3/6 khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam áp dụng trong đào tạo trình độ thạc sĩ

Khung năng lực ngoại ngữ VN IELTS TOEFL TOEIC Cambridge BEC BULATS CEFR
Cấp độ 3 4.5 450 ITP
133 CBT
45 iBT
450 PET Preliminary 40 B1